| Mô hình | UND-415X | UND-430KU | UND-450KU | UND-4100KU |
|---|---|---|---|---|
| Nhóm làm việc | X Band | Đội KU | Đội KU | Nhóm Ku |
| Hệ thống kỹ thuật | Hệ thống tọa độ ba phân đoạn hai chiều | |||
| Phạm vi phát hiện | 1.5 km (RCS = 0,01m2) | ≥3km (RCS=0,01m2) | ≥ 5,0km (RCS = 0,01m2) | ≥10km (RCS=0,01m2) |
| Khả năng bảo hiểm | Azimuth: 360° Độ nghiêng: 0-60° |
Azimuth: 360° Độ nghiêng: 0-30° |
Azimuth: 360° Độ nghiêng: 30° |
Azimuth: 360° Độ nghiêng: 40° |
| Tỷ lệ dữ liệu | Tìm kiếm 3s | Tìm kiếm 3s | 4s Tìm kiếm, 0.5s theo dõi | 3s tìm kiếm, 0.5s theo dõi |
| Kích thước | Một mảng: 210 × 170 × 126mm | Một mảng: 280 × 355 × 135mm | Một mảng: 465 × 300 × 140mm | Toàn bộ: 1670×1670×1700mm |
| Cài đặt | Chắc chắn, xe, chân ba | Chắc chắn, xe, chân ba | Chắc chắn, xe, chân ba | Ống gắn cố định |
| Độ chính xác khoảng cách | ≤ 5m | ≤ 10m | ≤10m Tìm kiếm, ≤10m Đường ray | ≤ 8m |
| Độ chính xác Azimuth | ≤0,5° | ≤ 0,7° | ≤0,5° Tìm kiếm, ≤0,3° Đường đua | ≤0,3° |
| Độ chính xác của pitch | ≤0,8° | ≤ 0,7° | ≤0,5° Tìm kiếm, ≤0,4° Đường ray | ≤0,3° |
| Khả năng mục tiêu | ≥ 200 | ≥256 | ≥256 Tìm kiếm, ≥16 Đường đi | ≥1000 Tìm kiếm, ≥20 Đường đi |
| Tốc độ phát hiện | 1-100 m/s | 1-80 m/s | 1-80 m/s | 1-80 m/s |
| Trọng lượng | 15kg | ≤ 60kg | ≤ 120kg | ≤375kg |
| Cung cấp điện | 220V AC (50Hz) | |||
| Tiêu thụ năng lượng | 1000W | 1500W | 2000W | 9000W |
| Truyền thông | Ethernet | |||