| Điểm | Thông số kỹ thuật |
|---|---|
| Chế độ hoạt động | Phase array + Pulse Doppler |
| Tần số làm việc | Dải C (5.5-5.8GHz) |
| Phạm vi phát hiện | 1-1.5km (Người đi bộ) 3km (Xe/Tàu) 5km (hạm) |
| Phạm vi phát hiện tối thiểu | ≤ 100m |
| Khả năng phủ sóng Azimuth | Một tấm: 90° |
| Khả năng bảo vệ độ cao | 18° |
| Độ chính xác khoảng cách | ≤ 10m |
| Độ chính xác Azimuth | ≤1,0° |
| Tốc độ phát hiện mục tiêu | 0.5m/s - 30m/s |
| Độ chính xác tốc độ | ≤0,2m/s (tốc độ quang) |
| Tỷ lệ dữ liệu | ≤1s/Khung |
| Trọng lượng | ≤ 18kg |
| Độ bền (nhiệt độ bình thường) | Độ bền cuối cùng ≥5h Độ bền của radar ≥ 5h |
| Giao diện | Truyền không dây (mở 1km) Giao thông cổng mạng RJ45 (với cáp mạng 3 mét) |
| Cấu trúc | 490mm x 340mm x 240mm |
| Nhiệt độ hoạt động | Hoạt động: -20°C đến +55°C Lưu trữ: -30°C đến +65°C Các biện pháp chống mưa, chống bụi, kiểm soát cát Các biện pháp chống ẩm và chống mốc |