| Tên | Radar gắn trên xe |
|---|---|
| Chế độ làm việc của radar | quét pha hai chiều |
| ban nhạc làm việc | Băng tần X. |
| Khoảng cách phát hiện tối đa | (xác suất phát hiện 85%, tỷ lệ cảnh báo sai 10)=15km (RCS=0,01 m) |
| Quyền lực | AC220V/50Hz |
| Tên | Radar quân sự |
|---|---|
| Tần số hoạt động | 1GHz~18GHz |
| Vùng phủ sóng không phận (xoay ăng-ten bằng servo góc phương vị) Góc phương vị | Vùng phủ sóng: vùng phủ sóng 360° x 90° |
| Khả năng thích ứng môi trường của tín hiệu radar | ①Các kiểu tín hiệu radar: xung thông thường, FM tuyến tính, dao động/nghịch pha tần số lặp lại, độ l |
| Nguồn điện | Nó có thể thích ứng với bộ pin DC28V và nguồn điện AC220V |