| Dải tần làm việc | băng tần C |
|---|---|
| Phạm vi phát hiện tàu | 1,2km, 3km, 5km, 8km và hơn thế nữa |
| Hệ thống làm việc | Hệ thống mảng theo pha (quét góc phương vị)/Pulse Doppler |
| Sức mạnh phát hiện hiệu quả | 100m~1,2km (Tàu) |
| Phạm vi góc phương vị | ≥90° |
| Độ bao phủ độ cao | ≥18° |
| Tốc độ phát hiện | 0,5m/s~30m/s |
| Độ chính xác góc phương vị | 1,0° |
| Độ chính xác của phạm vi | 8m |
| Tốc độ dữ liệu | ≥2Hz |
| Giao diện dữ liệu | Ethernet RJ45/100Mbps |
| Đầu vào nguồn | ≤45W (Tiêu thụ điện năng) AC220V~240V (Đầu vào) |
| Nhiệt độ hoạt động | -40oC~+55°C |
| Cân nặng | 5,5kg |