Radar U502 hoạt động trong băng tần C và sử dụng công nghệ mảng pha hoạt động hoàn toàn kỹ thuật số thông qua mô-đun hóa và kỹ thuật chính xác nó kết hợp phát hiện mục tiêu chuyển động thích nghi,T/R kỹ thuật số (đưa/nhận), DBF (thiết kế chùm tia kỹ thuật số) và thiết kế tương tự kỹ thuật số tích hợp cho hiệu suất vượt trội.
Bao gồm một mảng radar và hộp điều khiển phân phối, hệ thống này được thiết kế để phát hiện, cảnh báo và chỉ thị mục tiêu của tàu đang di chuyển trong khu vực ngoài khơi.Thông tin theo dõi chính xác các mục tiêu trên biển.
| Parameter | Thông số kỹ thuật |
|---|---|
| Chế độ làm việc | Phase Array + Pulse Doppler |
| Tần số làm việc | C-band (5 điểm tần số làm việc) |
| Phạm vi phát hiện tối đa | 5.0km (5m~10m thuyền đánh cá) |
| Phạm vi phát hiện tối thiểu | ≤ 100m |
| Khả năng phủ sóng Azimut | ≥ 90° (một tấm) / 180° (hai tấm) |
| Mức độ phủ sóng | 18° |
| Độ chính xác khoảng cách | ≤ 10m |
| Độ chính xác Azimuth | ≤1,0° |
| Tốc độ phát hiện mục tiêu | 0.5m/s - 30m/s |
| Độ chính xác tốc độ | ≤ 0,2m/s |
| Tỷ lệ dữ liệu | ≥ 1 lần/s |
| Trọng lượng ròng | Bảng radar: ≤4,0kg, hộp điều khiển: ≤2,5kg |
| Tiêu thụ năng lượng | ≤ 85W (một bảng điều khiển) |
| Cung cấp điện | AC200V ~ 240V |
| Giao diện | RJ45 / 1-channel 100 MB Ethernet (protocol UDP) |
| Kích thước | Bảng radar: 324mm*298mm*86mm, hộp điều khiển: 265mm*230mm*75mm |
| Nhiệt độ hoạt động | -40°C đến +55°C |
| Độ tin cậy và khả năng bảo trì | MTBCF: ≥20000h & MTTR: ≤0,5h |
| Môi trường làm việc | Chống mưa, chống bụi, chống cát, chống ẩm, chống nấm mốc và chống muối |